Sản Phẩm Toyota 2018

Xe Đã Qua Sử Dụng

Hỗ trợ trực tuyến

Hotline : 0933.058.333

Thống Kê Truy Cập

Toyota Altis 2.0V Luxury

  • Giá bán : 864.000.000 VND
  • Giảm giá : Call
  • Tình trạng : Còn Hàng
  • Xuất xứ : Liên Doanh
  • Thời gian giao xe : giao ngay
  • KM: Thương lượng+10 món
  • Lượt xem : 501

COROLLA ALTIS 2.0V LUXURY (CVT)

An toàn tối ưu, vận hành êm ái

Giá cả: xin gọi điện cho nhân viên bán hàng: 0933058333

• Số chỗ ngồi : 5 chỗ

• Màu sắc: đen, nâu, bạc, trắng
• Kiểu dáng : Sedan
• Nhiên liệu : Xăng
• Xuất xứ : Xe trong nước
• Thông tin khác:
+ Số tự động vô cấp
+ Động cơ xăng dung tích 1.987 cm3

KHUYẾN MÃI TOYOTA ALTIS GIẢM GIÁ + 10 MÓN. CHO VAY NGÂN HÀNG 80% GIÁ TRỊ XE TẠI NGÂN HÀNG TOYOTA. XIN QUÝ KHÁCH GỌI ĐIỆN TRỰC TIẾP CHO NHÂN VIÊN BÁN HÀNG ĐỂ NHẬN GIÁ ĐẶC BIÊT.  0933 058 333

Chúng tôi luôn có xe để Quý khách tham quan và lái thử. Hãy liên hệ ngay hôm nay, để có giá tốt.  0933 058 333

Mua vay trả góp tại ngân hàng Toyota với chương trình “vay Toyota – mua Toyota” ngay hôm nay: 

TOYOTA AN SƯƠNG THU XE CŨ GIÁ CAO HƠN SO VỚI THỊ TRƯỜNG CHO QUÝ KHÁCH ĐỔI XE CŨ LẤY XE MỚI. Toyota thu xe cũ tất cả các dòng xe Toyota, và các dòng xe của các hãng khác với giá cao cho quý khách.

20170920_150730

20170920_150746

20170920_150803

20170920_150844

20170920_150900

20170920_150937

20170920_151442

CAM KẾT KHI MUA ONLINE TẠI ĐẠI LÝ TOYOTA AN SƯƠNG: 0933 058 333

1.Xe mới 100% bảo hành chính hãng 3 năm hoặc 100.000km(tùy điều kiện nào tới trước).

 2.Phục vụ tận tâm 24/7.

Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)
4620 x 1775 x 1460
Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) (mm x mm x mm)
1930 x 1485 x 1205
Chiều dài cơ sở (mm)
2700
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm)
1520/1520
Khoảng sáng gầm xe (mm)
130
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.4
Trọng lượng không tải (kg)
1290
Trọng lượng toàn tải (kg)
1685
Dung tích bình nhiên liệu (L)
55
Dung tích khoang hành lý (L)
470
Động cơ Loại động cơ
3ZR-FE, 16 van DOHC, VVT-i kép, ACIS
Dung tích xy lanh (cc)
1987
Tỉ số nén
4
Hệ thống nhiên liệu
Phun xăng điện tử/ EFI
Loại nhiên liệu
Xăng/ Petrol
Công suất tối đa (kW (Mã lực) @ vòng/phút)
143/6200
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)
187 / 3600
Tốc độ tối đa
180
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
Chế độ lái
Thể thao/ Sport
Hệ thống truyền động
Dẫn động cầu trước/FWD
Hộp số
Số tự động vô cấp/CVT
Hệ thống treo Trước
Mc Pherson với thanh cân bằng/McPherson Struts with Stabilizer bar
Sau
Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng/ Torsion beam with stabilizer bar
Hệ thống lái Trợ lực tay lái
Trợ lực điện/ EPS
Vành & lốp xe Loại vành
Mâm đúc/Alloy
Kích thước lốp
215/45R16
Lốp dự phòng
Mâm đúc/Alloy
Phanh Trước
Đĩa tản nhiệt/Ventilated disc
Sau
Đĩa/Disc
Tiêu thụ nhiên liệu Kết hợp
6.8
Trong đô thị
9
Ngoài đô thị
5.6